Kết quả tra từ “邵”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
họ [Shao4]; tên địa danh
Shao Piaoping (1884-1926), người tiên phong trong ngành báo chí và là người sáng lập tờ báo Kinh Báo 京報|京报, bị tử hình năm 1926 bởi quân phiệt…
Shao Yong (1011-1077), nhà thơ và học giả Tri lý học thời Bắc Tống 理學家|理学家
huyện Shaoyang ở Shaoyang 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
Shaoyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
Shaoyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
Run Run Shaw (1907-2014), trùm phim và truyền hình Hồng Kông
Thiệu Vũ, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
Thiệu Vũ, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
huyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
huyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
Thao, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
hồ Thiệu Bá, hồ nước ngọt ở tỉnh Giang Tô
huyện Xinshao ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
huyện Xinshao ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam