Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “邵”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

15 từ sẵn sàng
Shào

họ [Shao4]; tên địa danh

Danh từ riêng
邵东
Shào dōng

huyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
邵族
Shào zú

Thao, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
邵武
Shào wǔ

Thiệu Vũ, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
邵阳
Shào yáng

Shaoyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
邵雍
Shào Yōng

Shao Yong (1011-1077), nhà thơ và học giả Tri lý học thời Bắc Tống 理學家|理学家

Cụm từ
邵东县
Shào dōng xiàn

huyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
邵伯湖
Shào bó Hú

hồ Thiệu Bá, hồ nước ngọt ở tỉnh Giang Tô

Cụm từ
邵武市
Shào wǔ shì

Thiệu Vũ, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
邵逸夫
Shào Yì fū

Run Run Shaw (1907-2014), trùm phim và truyền hình Hồng Kông

Cụm từ
邵阳县
Shào yáng xiàn

huyện Shaoyang ở Shaoyang 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
邵阳市
Shào yáng shì

Shaoyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
邵飘萍
Shào Piāo píng

Shao Piaoping (1884-1926), người tiên phong trong ngành báo chí và là người sáng lập tờ báo Kinh Báo 京報|京报, bị tử hình năm 1926 bởi quân phiệt Trương Tác Lâm 張作霖|张作霖

Cụm từ
新邵
Xīn shào

huyện Xinshao ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
新邵县
Xīn shào xiàn

huyện Xinshao ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ