Kết quả cho “路费”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chi phí đi lại; tiền cho chuyến đi; phí đường bộ
thuế bảo trì đường bộ (Trung Quốc)
phí cầu đường (phí sử dụng đường)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chi phí đi lại; tiền cho chuyến đi; phí đường bộ
thuế bảo trì đường bộ (Trung Quốc)
phí cầu đường (phí sử dụng đường)