Kết quả tra từ “起死回生”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
起死回生qǐ sǐ huí shēng
hồi sinh từ cõi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: phục hồi ngoài mong đợi