Kết quả tra từ “走道”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
走道zǒu dào
vỉa hè; lề đường; con đường; lối đi; đường đi; lối đi giữa
靠走道kào zǒu dào
ở lối đi (chỉ ghế trên máy bay, v.v.)