Kết quả tra từ “豆瓣”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
豆瓣dòu bàn
lá mầm của hạt đậu (tức là một trong hai nửa của hạt đậu có thể tách ra sau khi bỏ vỏ hạt); nước sốt đậu đặc (viết tắt của 豆瓣醬|豆瓣酱[dou4 ban4…
豆瓣酱dòu bàn jiàng
nước sốt đậu ớt đặc
豆瓣菜dòu bàn cài
cải xoong (Nasturtium officinale)
豆瓣网Dòu bàn Wǎng
Douban, mạng xã hội của Trung Quốc