Kết quả tra từ “谟”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
谟mó
biến thể cũ của 謨|谟[mo2]
谟mó
kế hoạch; lên kế hoạch
望谟县Wàng mó xiàn
huyện Vọng Mô ở châu tự trị người Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
望谟Wàng mó
huyện Wangmo ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
忽鲁谟斯Hū lǔ mó sī
tên gọi cũ trong tiếng Trung của Hormuz; hiện gọi là 霍爾木茲|霍尔木兹
德谟克拉西dé mó kè lā xī
dân chủ (từ mượn) (cũ)
休谟Xiū mó
David Hume (1711-1776), triết gia thời Khai Sáng Scotland