Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “诨”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hùn

lời đùa; tên hiệu

Từ vựng
撒科打诨sā kē dǎ hùn

chen lời thoại hài hước (như trong các vở opera)

Cụm từ
插科打诨chā kē dǎ hùn

đưa tiết mục hài ứng biến vào biểu diễn kinh kịch (thành ngữ); nói đùa; chuyện khôi hài

Thành ngữ
打诨dǎ hùn

đùa cợt trong lúc biểu diễn; (nghĩa bóng) nói đùa; giễu cợt

Cụm từ