Kết quả cho “记性”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin)
(khẩu ngữ) rút kinh nghiệm; có đủ thông minh để học từ sai lầm của mình
mực nhạt nhất vẫn hơn trí nhớ tốt nhất (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin)
(khẩu ngữ) rút kinh nghiệm; có đủ thông minh để học từ sai lầm của mình
mực nhạt nhất vẫn hơn trí nhớ tốt nhất (thành ngữ)