Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “记性”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
记性jì xing

trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin)

Cụm từ
长记性zhǎng jì xing

(khẩu ngữ) rút kinh nghiệm; có đủ thông minh để học từ sai lầm của mình

Khẩu ngữ
好记性不如烂笔头hǎo jì xìng bù rú làn bǐ tóu

mực nhạt nhất vẫn hơn trí nhớ tốt nhất (thành ngữ)

Thành ngữ