Kết quả tra từ “言者无罪,闻者足戒”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
言者无罪,闻者足戒yán zhě wú zuì , wén zhě zú jiè
không trách người nói, người nghe nên cảnh giác (thành ngữ); khuyến khích nói thẳng mà không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc