Kết quả tra từ “觥”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
觥gōng
to; ly lớn làm từ sừng; đồ đựng rượu bằng sừng
觥筹交错gōng chóu jiāo cuò
chén rượu và thẻ cược xen lẫn; uống rượu và đánh bạc cùng nhau trong một nhóm lớn (thành ngữ); một bữa tiệc (uống rượu) lớn
飞觥走斝fēi gōng zǒu jiǎ
uống say sưa (thành ngữ)
兕觥sì gōng
loại đồ đựng thức uống cổ đại