Kết quả cho “褶子”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nếp gấp; đường gấp; nếp nhăn; vết nhăn
làm hỏng việc; làm cẩu thả; quản lý kém
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nếp gấp; đường gấp; nếp nhăn; vết nhăn
làm hỏng việc; làm cẩu thả; quản lý kém