Kết quả tra từ “裨”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
裨bì
có lợi; hỗ trợ; thuận lợi
裨pí
cấp dưới; phụ; thứ nhỏ
裨补bì bǔ
bù đắp; bổ sung; lợi ích
裨益bì yì
lợi ích; ưu điểm; lợi nhuận; có lợi cho
大有裨益dà yǒu bì yì
mang lại lợi ích lớn (thành ngữ); rất hữu ích; rất có ích; giúp đỡ rất nhiều; phục vụ tốt