Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “虢”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Guó

họ [Guo2]; Quắc, một nhóm thân tộc có thành viên nắm giữ tước công trong lãnh thổ triều đại Chu, bao gồm Quắc Tây 西虢國|西虢国[Xi1 Guo2guo2] và Quắc…

Từ vựng
假道伐虢jiǎ dào fá Guó

mượn đường để chinh phạt nước Quắc; mượn tài nguyên của đồng minh để tấn công kẻ thù chung (thành ngữ)

Thành ngữ
假途灭虢jiǎ tú miè Guó

nghĩa đen: đường tắt để diệt nước Quắc (thành ngữ); nghĩa bóng: thông đồng với ai đó để hại bên thứ ba, rồi trở mặt với đối tác

Thành ngữ