Kết quả tra từ “虚火”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
虚火xū huǒ
nội nhiệt do thể trạng kém (YHCT); uy tín của người khác mà mình vay mượn
阴虚火旺yīn xū huǒ wàng
nhiệt quá mức do âm hư (thành ngữ)