Kết quả tra từ “落泪”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
落泪luò lèi
rơi nước mắt; khóc
不见棺材不落泪bù jiàn guān cai bù luò lèi
nghĩa đen: không rơi lệ cho đến khi thấy quan tài (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu tin cho đến khi đối mặt với thực tế nghiệt ngã