Kết quả tra từ “苕”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
苕tiáo
cỏ sậy; dây đăng tiêu Trung Quốc (Campsis grandiflora) (cũ)
苕sháo
xem 紅苕|红苕[hong2 shao2]
红苕hóng sháo
(phương ngữ) khoai lang hoặc khoai mỡ
椆苕diào tiáo
loài cây (cổ)