Kết quả tra từ “花灯”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
花灯huā dēng
đèn lồng màu (dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节)
花灯戏huā dēng xì
hí kịch phổ biến ở Tứ Xuyên và Vân Nam