Kết quả tra từ “花果山”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
花果山Huā guǒ Shān
Núi Hoa Quả ở Giang Tô, nổi tiếng trong 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4], điểm du lịch; (cũng là tên của các ngọn núi ở những vùng khác của Trung Quốc)