Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “舜”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Shùn

Thuấn (khoảng thế kỷ 23 TCN), nhà hiền triết và lãnh đạo huyền thoại

Từ vựng
舜日尧年Shùn rì Yáo nián

Thời Nghiêu Thuấn trị vì mỗi ngày (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp trong thế giới tốt đẹp nhất có thể

Thành ngữ
舜日尧天Shùn rì Yáo tiān

ngày vua Thuấn và Nghiêu trị vì (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp nhất trong thế giới tốt đẹp nhất có thể

Thành ngữ
舜帝陵Shùn dì líng

một số lăng mộ của Vua Thuấn truyền thuyết, một ở huyện Ninh Viễn 寧遠縣|宁远县[Ning2 yuan3 xian4] ở tây nam Hồ Nam, một ở địa khu Vận Thành…

Cụm từ
虞舜Yú Shùn

Vua Thuấn, một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4]

Cụm từ
李舜臣Lǐ Shùn chén

Yi Sunshin (1545-1598), đô đốc và anh hùng dân gian Hàn Quốc, nổi tiếng với chiến thắng trên biển chống lại quân xâm lược Nhật Bản

Cụm từ