Kết quả tra từ “舐”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
舐shì
liếm; lap (lên)
舐犊情深shì dú qíng shēn
nghĩa đen: bò liếm bê một cách trìu mến (thành ngữ); bóng: thể hiện tình cảm sâu sắc với con cái
舐犊之爱shì dú zhī ài
tình yêu của bò liếm bê (thành ngữ); tình yêu thương của cha mẹ
老牛舐犊lǎo niú shì dú
nghĩa đen: trâu già liếm nghé con (thành ngữ); nghĩa bóng: (cha mẹ) cưng chiều con cái
溜舐liū shì
nịnh hót một cách xu nịnh; nịnh bợ