Kết quả tra từ “至上”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
至上zhì shàng
tối cao; tối thượng; trên hết
顾客至上gù kè zhì shàng
khách hàng là thượng đế (thành ngữ)
下至上xià zhì shàng
từ dưới lên trên