Kết quả tra từ “臭味”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
臭味chòu wèi
mùi hôi; mùi thối
臭味相投chòu wèi xiāng tóu
cùng chia sẻ thói xấu; đồng lõa trong tai tiếng; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
铜臭味tóng xiù wèi
tư tưởng coi trọng lợi nhuận trên hết; tham tiền