Kết quả tra từ “自大”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
自大zì dà
ngạo mạn
自大狂zì dà kuáng
hoang tưởng tự đại; tự mãn quá mức; ảo tưởng vĩ đại
自高自大zì gāo zì dà
nghĩ mình rất giỏi (thành ngữ); kiêu ngạo
狂妄自大kuáng wàng zì dà
ngạo mạn và tự phụ
夜郎自大Yè láng zì dà
nghĩa đen: nước Dạ Lang tự đề cao mình (thành ngữ); nghĩa bóng: kêu ngạo ngu xuẩn