Kết quả cho “腺嘌呤”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
adenine nucleotide (A, kết cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA và với uracil U 尿嘧啶 trong RNA)
adenosine triphosphate (ATP)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
adenine nucleotide (A, kết cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA và với uracil U 尿嘧啶 trong RNA)
adenosine triphosphate (ATP)