Kết quả tra từ “脑后”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脑后nǎo hòu
phía sau đầu; (ví) trong thâm tâm
置之脑后zhì zhī nǎo hòu
gạt ra khỏi suy nghĩ; phớt lờ; không chú ý