Kết quả tra từ “耳边风”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
耳边风ěr biān fēng
nghĩa đen: gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: việc không chú ý tới; vào tai này ra tai kia
当耳边风dàng ěr biān fēng
nghĩa đen: coi lời người nói như gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: hoàn toàn không quan tâm