Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “老小”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
老小lǎo xiǎo

người già và trẻ nhỏ; thành viên nhỏ tuổi nhất trong gia đình

Cụm từ
老小老小lǎo xiǎo lǎo xiǎo

(thông tục) càng già càng giống trẻ con

Cụm từ