Kết quả tra từ “老小”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
老小lǎo xiǎo
người già và trẻ nhỏ; thành viên nhỏ tuổi nhất trong gia đình
老小老小lǎo xiǎo lǎo xiǎo
(thông tục) càng già càng giống trẻ con