Kết quả tra từ “老太”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
老太lǎo tài
bà lão
老太爷lǎo tài yé
ông lão (tôn kính); cha kính yêu
老太婆lǎo tài pó
bà già (đôi khi khinh miệt)
老太太lǎo tài tai
bà lão (tôn kính); mẹ kính yêu; LT:位[wei4]
老太公lǎo tài gōng
cụ ông (phương ngữ, cách gọi tôn trọng)