Kết quả cho “美景”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phong cảnh đẹp
đêm đẹp, cảnh đẹp (thành ngữ)
thời gian tươi đẹp, phong cảnh đẹp (thành ngữ); mọi thứ đều tươi đẹp
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phong cảnh đẹp
đêm đẹp, cảnh đẹp (thành ngữ)
thời gian tươi đẹp, phong cảnh đẹp (thành ngữ); mọi thứ đều tươi đẹp