Kết quả tra từ “置换”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
置换zhì huàn
hoán vị; phép hoán vị (toán học); thay chỗ; sự thay chỗ; thay thế; sự thay thế
置换群zhì huàn qún
nhóm hoán vị (toán học)
置换突变zhì huàn tū biàn
đột biến sai nghĩa