Kết quả tra từ “纯真”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
纯真chún zhēn
ngây thơ và không giả tạo; tinh khiết và không pha tạp
纯真无垢chún zhēn wú gòu
trái tim thuần khiết
纯真天然chún zhēn tiān rán
tự nhiên; chân thật