Kết quả tra từ “纥”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
纥hé
tua rua
纥gē
nút
回纥Huí hé
Huihe, tên cổ của một nhóm dân tộc là tổ tiên của người Duy Ngô Nhĩ 維吾爾族|维吾尔族[Wei2wu2er3zu2] và người Yugurs 裕固族[Yu4gu4zu2]