Kết quả tra từ “紧要”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
紧要jǐn yào
quan trọng; cốt yếu; thực sự cần thiết
紧要关头jǐn yào guān tóu
thời điểm cấp bách và quan trọng; thời khắc quyết định
无关紧要wú guān jǐn yào
không quan trọng; không đáng kể