Kết quả tra từ “算账”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
算账suàn zhàng
(kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách; (nghĩa bóng) thanh toán; trả thù
秋后算账qiū hòu suàn zhàng
nghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ); nghĩa bóng: tính sổ khi thời cơ thích hợp