Kết quả tra từ “章台”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
章台zhāng tái
tên đường ở Trường An cổ đại, đồng nghĩa với khu vực nhà thổ; phố đèn đỏ
走马章台zǒu mǎ zhāng tái
đi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ); đi thăm kỹ nữ