Kết quả tra từ “空穴来风未必无因”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
空穴来风未必无因kòng xué lái fēng wèi bì wú yīn
gió không đến từ hang trống mà không có lý do; không có lửa làm sao có khói (thành ngữ)