Kết quả tra từ “空穴”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
空穴kòng xué
lỗ trống electron (vật lý)
空穴来风未必无因kòng xué lái fēng wèi bì wú yīn
gió không đến từ hang trống mà không có lý do; không có lửa làm sao có khói (thành ngữ)
空穴来风kōng xué lái fēng
nghĩa đen: gió từ hang trống (thành ngữ); ví dụ: câu chuyện không có căn cứ; không có cơ sở