Kết quả tra từ “穆罕默德”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
穆罕默德Mù hǎn mò dé
Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và nhà tiên tri của Thượng đế
穆罕默德六世Mù hǎn mò dé liù shì
Vua Mohammed VI (Vua Ma-rốc)
穆罕默德·欧玛Mù hǎn mò dé · Ōu mǎ
Mullah Mohammad Omar (khoảng 1960-2013), thủ lĩnh Taliban, lãnh đạo Afghanistan 1996-2001