Kết quả tra từ “稚气”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
稚气zhì qì
tính trẻ con; non nớt; thanh niên; ấu trĩ
稚气未脱zhì qì wèi tuō
vẫn còn sự ngây thơ của trẻ con (thành ngữ)