Kết quả tra từ “禄劝”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
禄劝Lù quàn
huyện tự trị người Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam
禄劝县Lù quàn xiàn
huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
禄劝彝族苗族自治县Lù quàn Yí zú Miáo zú Zì zhì xiàn
huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam