Kết quả tra từ “神仙”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
神仙shén xiān
Tiên trong Đạo giáo; thực thể siêu nhiên; (trong tiểu thuyết hiện đại) tiên, yêu tinh, thần lùn, v.v.; người vui vẻ, nhẹ nhàng
饭后一支烟,赛过活神仙fàn hòu yī zhī yān , sài guò huó shén xiān
hút một điếu sau mỗi bữa ăn, sướng hơn thần tiên (tục ngữ)
狐鬼神仙hú guǐ shén xiān
cáo, ma và tiên; những sinh vật siêu nhiên, thường là hư cấu
活神仙huó shén xiān
vị thần sống giữa chúng ta (người có thể dự đoán tương lai như nhà tiên tri hoặc sống cuộc sống không ràng buộc)
夜神仙yè shén xiān
cú đêm; người ngủ muộn