Kết quả tra từ “眉山”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
眉山Méi shān
thành phố cấp địa khu Meishan ở Tứ Xuyên
眉山市Méi shān Shì
thành phố cấp địa khu Meishan ở Tứ Xuyên
白眉山鹧鸪bái méi shān zhè gū
(loài chim ở Trung Quốc) gà so họng trắng (Arborophila gingica)
白眉山雀bái méi shān què
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày trắng (Poecile superciliosus)
棕眉山岩鹨zōng méi shān yán liù
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích Siberia (Prunella montanella)
峨眉山市É méi shān shì
Thành phố cấp huyện Nga Mi Sơn, thuộc Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
峨眉山É méi Shān
Núi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong Tứ đại Phật giáo danh sơn và đạo tràng của Phổ Hiền Bồ Tát 普賢|普贤[Pu3 xian2]; thành phố Emeishan