Kết quả tra từ “相逢”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
相逢xiāng féng
gặp nhau (tình cờ); bắt gặp
萍水相逢píng shuǐ xiāng féng
người xa lạ tình cờ gặp nhau (thành ngữ)
狭路相逢xiá lù xiāng féng
nghĩa đen: gặp mặt trên con đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù hoặc đối thủ chạm mặt nhau
人生何处不相逢rén shēng hé chù bù xiāng féng
thế giới này nhỏ bé (thành ngữ)