Kết quả tra từ “直达”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
直达zhí dá
đến (một nơi) trực tiếp; (phương tiện giao thông) đến đích mà không cần đổi chuyến hoặc không dừng lại; (đối với tàu, chuyến bay, v.v.) trực…
直达车zhí dá chē
tàu (hoặc xe buýt) chạy thẳng
直达航班zhí dá háng bān
chuyến bay thẳng
直达列车zhí dá liè chē
tàu chạy thẳng