Kết quả tra từ “直系”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
直系zhí xì
có quan hệ trực tiếp
直系亲属zhí xì qīn shǔ
thân nhân gần; người phụ thuộc trực tiếp
直系血亲zhí xì xuè qìng
hậu duệ trực hệ; người thân ruột thịt
直系祖先zhí xì zǔ xiān
tổ tiên trực hệ
直系军阀Zhí xì jūn fá
phe Chỉ Hệ của quân phiệt Bắc Dương