Kết quả tra từ “盱”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
盱xū
lo lắng; nhìn chằm chằm
盱眙县Xū yí xiàn
huyện Từ Nghĩa, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
盱眙Xū yí
huyện Từ Nghĩa, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô