Kết quả tra từ “白山”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
白山Bái shān
thành phố cấp địa khu Bạch Sơn ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
白山派Bái shān pài
Giáo phái Hồi giáo Sufi ở Trung Á
白山市Bái shān shì
thành phố cấp địa khu Bạch Sơn ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
白山宗Bái shān zōng
giáo phái Hồi giáo Sufi ở Trung Á
长白山天池Cháng bái shān Tiān chí
Thiên Trì núi Trường Bạch, hồ miệng núi lửa nằm trên biên giới Trung Quốc và Triều Tiên
长白山Cháng bái shān
núi Trường Bạch hay núi Bạch Đầu 白頭山|白头山, dãy núi lửa giữa tỉnh Cát Lâm và Triều Tiên, nổi bật trong thần thoại Mãn Châu và Triều Tiên
太白山Tài bái Shān
núi Taibai ở Thiểm Tây