Kết quả tra từ “町”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
町tǐng
lối đi nâng giữa các ruộng
町dīng
(dùng trong địa danh)
西门町Xī mén dīng
Tây Môn Đình (khu vực ở quận Vạn Hoa, Đài Bắc)
畹町市Wǎn dīng shì
thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên giới Myanmar (Burma)
畹町Wǎn dīng
thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên giới Myanmar (Burma)
室町幕府Shì tǐng mù fǔ
Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời tướng quân Ashikaga
室町Shì tǐng
Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời tướng quân Ashikaga
大麦町dà mài tǐng
chó Dalmatian (giống chó)