Kết quả tra từ “琶”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
琶pá
xem 琵琶, đàn tì bà
琶音pá yīn
(âm nhạc) hợp âm rải
琶洲Pá zhōu
quận Pazhou ở Quảng Châu, Quảng Đông; Đảo Pazhou ở Quảng Châu, trước đây gọi là Hoàng Phố, điểm neo đậu lịch sử của tàu buôn nước ngoài
琵琶鱼pí pa yú
cá mặt quỷ
琵琶骨pí pa gǔ
(cách gọi cũ) xương bả vai
琵琶行Pí pa Xíng
Tì bà hành, bài thơ dài của nhà thơ thời Đường Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4]
琵琶pí pa
tì bà, đàn luýt Trung Quốc, có 4 dây, thân đàn hình quả lê lớn và phím đàn có ngăn
洋琵琶yáng pí pá
đàn mandolin