Kết quả tra từ “琵琶”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
琵琶pí pa
tì bà, đàn luýt Trung Quốc, có 4 dây, thân đàn hình quả lê lớn và phím đàn có ngăn
琵琶鱼pí pa yú
cá mặt quỷ
琵琶骨pí pa gǔ
(cách gọi cũ) xương bả vai
琵琶行Pí pa Xíng
Tì bà hành, bài thơ dài của nhà thơ thời Đường Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4]
洋琵琶yáng pí pá
đàn mandolin